thumbnail

Học tư vựng về tháng và mùa trong năm

Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau học từ vựng về các tháng và các mùa trong năm. Trước hết chúng ta sẽ cùng ôn lại bài học của ngày hôm qua đó là các từ vựng về chủ đề Gia đình nhé!

|

CÁC THÁNG

 

January

Tháng 1
February Tháng 2
March Tháng 3
April Tháng 4
May Tháng 5
June Tháng 6
July Tháng 7
August Tháng 8
September Tháng 9
October Tháng 10
November Tháng 11
December Tháng 12

 

in January vào Tháng 1
in February vào Tháng 2
in March vào Tháng 3
in April vào Tháng 4
in May vào Tháng 5
in June vào Tháng 6
in July vào Tháng 7
in August vào Tháng 8
in September vào Tháng 9
in October vào Tháng 10
in November vào Tháng 11
in December vào Tháng 12

CÁC NGÀY TRONG TUẦN

 

Monday

thứ Hai
Tuesday thứ Ba
Wednesday thứ Tư
Thursday thứ Năm
Friday thứ Sáu
Saturday thứ Bảy
Sunday Chủ Nhật

CÁC MÙA

 

spring

mùa xuân
summer mùa hè
autumn (tiếng Anh Mỹ: fall) mùa thu
winter mùa đông
in spring vào mùa xuân
in summer vào mùa hè
in autumn (tiếng Anh Mỹ: in fall) vào mùa thu
in winter vào mùa đông

TOP CÁC TRƯỜNG HỌC SINH DU HỌC NHIỀUXem thêm »