thumbnail

Từ vựng miêu tả cảm xúc trong Tiếng ANh

Dưới đây là những tính từ miêu tả cảm xúc con người trong Tiếng Anh mà bạn cần nhớ. Chúng ta cùng bắt đầu học và ghi lại các bạn nhé!

|
 

 

happy

vui
sad buồn
miserable khổ sở
worried lo lắng
depressed chán nản
excited hào hứng
bored buồn chán
fed up chán
pleased hài lòng
delighted vui
surprised ngạc nhiên
astonished kinh ngạc
disappointed thất vọng
enthusiastic nhiệt tình
relaxed thư giãn
stressed căng thẳng
anxious lo lắng
tired mệt mỏi
weary mệt lử
exhausted kiệt sức
annoyed khó chịu
angry tức giận
furious điên tiết
livid giận tái người
disgusted kinh tởm

TOP CÁC TRƯỜNG HỌC SINH DU HỌC NHIỀUXem thêm »