thumbnail

TỪ VỰNG MIÊU TẢ CÔNG VIỆC NHÀ

Đôi khi bạn có tự hỏi các công việc nhà mình hay thường làm, trong Tiếng Anh đọc là gì không? Cùng OEC học từ vựng miêu tả công việc nhà nhé. 
|

 ĐỘNG TỪ miêu tả công việc nhà
 

Freshen (up) /’freʃn ʌp/ làm thơm mát, trong lành
Hang (up) /hæɳ ʌp/ treo lên
Mop (up) /mɔp ʌp/ lau chùi
Organize /’ɔ:gənaiz/ sắp xếp đồ đạc
Rinse /rins/ súc, rửa, dội, giũ bằng nước
Sanitize /’sænitaiz/ tẩy độc, lọc, khử trùng
Scrub /skrʌb/ lau, chùi, cọ mạnh
Tidy (up) /’taidi ʌp/ dọn dẹp, sắp xếp gọn gang
Vacuum /’vækjuəm/ hút (bụi)
Wipe (up) /waip ʌp/ lau chùi


 TÍNH TỪ miêu tả công việc nhà

Clean /kli:n/ sạch, sạch sẽ
Clogged/plugged /klɔgd/ /plʌgd/ bị kẹt, bị bít lại, tắc
Damp /’dæmp/ nồm, ẩm mốc
Dirty /’də:ti/ bẩn, dơ dáy, cáu bẩn
Dusty /’dʌsti/ phủ bụi
Filthy /’filθi/ bẩn thỉu, dơ dáy
Messy /’mesi/ bừa bộn, lộn xộn
Neat, tidy /ni:t/’taidi/ ngăn nắp, gọn gang
Slippery /’slipəri/ trơn trượt
Allergic /ə’lə:dʤik/ dị ứng (bụi)
Soapy /’soupi/ đầy bong bóng xà phòng
Wet /wet/ ướt

OEC chúc bạn học tập hiệu quả!!!

TOP CÁC TRƯỜNG HỌC SINH DU HỌC NHIỀUXem thêm »