thumbnail

Từ vựng mô tả khuôn mặt người dễ nhớ

Tiếp theo bài học về chủ đề "hình dáng bên ngoài của 1 người", chúng ta cùng tìm hiểu kỹ hơn về các chi tiết trên khuôn mặt nào. Bắt đầu học các từ mới về mô tả mắt, mũi, miệng nhé các bạn. Chăm chỉ học tập cùng OEC để có thể nói Tiếng Anh thành thạo.

...
|

 

Khuôn mặtFace shape

 

Chúng ta có một số tính từ để tả khuôn mặt như sau:

Oblong - thuôn dài
Square - mặt vuông chữ Điền
Diamond - mặt hình hột xoàn
Rectangle - mặt hình chữ nhật
Inverted triangle - mặt hình tam giác ngược

Triangle - mặt hình tam giác
Round - mặt tròn
Heart - mặt hình trái tim
Oval - mặt trái xoan
Pear - mặt hình quả lê
Từ vựng mô tả khuôn mặt 3
Các đồng chí hãy thực hành sử dụng những từ này để nói về mình, bạn bè hay các thành viên trong gia đình của mình xem nhé.Chẳng hạn:

 

-  My sister looks graceful with her oval face

-  One of my best friends has a short rectangle face/ a square face. He is very kind to everyone.

-  Daniel has got a V-triangle face that attracts girls.

-  Her face is round. That’s why she looks likable.

Mái tóc (râu) – Hair

Chúng ta có những kiểu tóc (râu) sau


 

 

 

Từ vựng mô tả khuôn mặt 1

Tiếp tục thực hành nhé :nhanrang:

 

-   She wants to have a new hair style. She has had this braid for 5 years.

-   Mary has got a very fashionable hair style which is permed .

-   His mother scolded him at the first time she saw his new shaved head.

-   I saw a girl with a layered hair. I was totally drawn to her.

-   My mom has a long black hair. She always makes it a bun.

-   Whenever I see her, I am always attracted by her bob that is absolutely dynamic and stylish.

Mắt – Eyes

 

Đôi mắt là cửa sổ tâm hồn. Chúng là cơ quan bày tỏ nhiều cảm xúc nhất đối với người đối diện trong mỗi lần giao tiếp. Qua đôi mắt, chúng ta có thể đoán được suy nghĩ, các trạng thái cảm xúc khác nhau của người đối diện. Tớ rất thích nhìn vào mắt của người khác khi nói chuyện với họ, đặc biệt những người có đôi mắt đẹp (theo quan điểm của tớ thì mắt đẹp là mắt 2 mí nhé J ). Tuy nhiên, trong tiếng Anh có khá nhiều từ dùng để mô tả đôi mắt mà tớ sẽ liệt kê dưới đây cho các đồng chí tiện theo dõi.

 

Từ vựng mô tả khuôn mặt 2

Hình trên mô tả hình dạng của mắt. Có rất nhiều loại đúng không? Tiếp theo là một số tính từ nữa để các đồng chí sử dụng khi nói về đôi mắt của mọi người nhé.

 

Beady - mắt tròn và sáng
Boss-eyed - mắt chột
Bug-eyed - mắt ốc nhồi ( mắt lồi)
Clear - mắt khỏe mạnh, tinh tường
Close-set - mắt gần nhau
Cross-eyed - mắt lác
Liquid - mắt long lanh, sáng
Piggy - mắt ti hí
Pop- eyed - mắt tròn xoe ( vì ngạc nhiên)
Sunken - mắt trũng, mắt sâu

Mũi – Nose

 

Thông thường, các đồng chí không chú ý nhiều đến việc miêu tả hình dáng mũi của người khác phải không? Dưới đây là những từ được dùng để mô tả chúng. Hình dáng của mũi cũng phần nào nói lên tính cách của mỗi người, vì thế, hãy để ý xem liệu mũi của mình sẽ giống với kiểu nào nhất các đồng chí nhé.

Snub – mũi hếch, ngắn, hơi vểnh lên ở chóp
Straight- edged – mũi thẳng dọc dừa
Fleshy - mũi đầy đặn, có nhiều thịt
Hawk- nosed - mũi khoằm (mũi diều hâu)
Thin and pointed - mũi nhọn
Aquiline - mũi khoằm (mũi chim ưng)

Sloping tip - mũi nhọn 
Bulbous - mũi hình bầu tròn, mập
Turned-up – mũi nhỏ, hơi vểnh lên ở chóp
Broad with large nostrils - mũi rộng với lỗ mũi to

Bây giờ là một số ví dụ để các đồng chí tham khảo này:

-   She looks extremely elegant and attractive with her straight-edged nose.

-   Most of the children seem to be frightened by his hawking nose.

-   His nose is bulbous, and sometimes It makes him ridiculous.

-   He has got a thin and pointed nose

-   Her turned-up nose shows that she is a charming lady.

-   Dan hates his nose because it is fleshy.

TOP CÁC TRƯỜNG HỌC SINH DU HỌC NHIỀUXem thêm »