can
germ
uk
sin

Tư vấn du học Quốc tế OEC và Đào tạo Ngoại ngữ
OVERSEA EDUCATION CONSULTANCY

HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CĂN HỘ

230574531

1.       公寓 gōngyù : chung cư

2.       阳台 yángtái : ban công

3.       地下室 dìxiàshì : tầng hầm

4.       浴缸 yùgāng : bồn tắm

5.       浴室 yùshì : buồng tắm

6.       铃 líng : chuông

7.       百叶窗 bǎiyèchuāng : mành che

8.       烟囱 yāncōng : ống khói

9.   清洗剂 qīngxǐ jì : chất tẩy rửa

10.   冷却器 lěngquè qì : máy làm mát

11.   柜台 guìtái : quầy

12.   坐垫 zuòdiàn : đệm

13.   门 mén : cửa

14.   垃圾箱 lèsè xiāng : thùng rác

15.   电梯 diàntī : thang máy

16.   入口 rùkǒu : lối vào

17.   围栏 wéilán : hàng rào

18.   火灾报警 huǒzāi bàojǐng : chuông báo cháy

19.   壁炉 bìlú : lò sưởi

20.   花盆 huā pén : chậu hoa

21.   车库 chēkù : nhà xe

22.   花园 huāyuán : vườn

23.   暖气 nuǎnqì : hệ thống lò sưởi

24.   房子 fángzi : căn phòng, nhà

25.   门牌号码 ménpái hàomǎ : số nhà

26.   烫衣板 tàng yī bǎn : bàn để ủi

27.   厨房 chúfáng : nhà bếp

28.   房东 fángdōng : chủ nhà

29.   照明开关 zhàomíng kāiguān: công tắc đèn

30.   客厅 kètīng : phòng khách

31.   邮箱 yóuxiāng : hộp thư

32.   插座 chāzuò : ổ cắm điện

33.   游泳池 yóuyǒngchí : bể bơi

34.   走廊 zǒuláng : hành lang

35.   搬迁 bānqiān : di dời

36.   出租 chūzū : cho thuê

37.   厕所 cèsuǒ : nhà vệ sinh

38.   瓦 wǎ : ngói lợp

39.   淋浴 línyù : vòi hoa sen

40.   楼梯 lóutī : cầu thang

41.   炉子 lúzǐ : bếp lò

42.   书房 shūfáng : phòng học/làm việc

43.   水龙头 shuǐlóngtóu : vòi nước

44.   瓷砖 cízhuān : gạch lát

45.   吸尘器 xīchénqì : máy hút bụi

46.   墙 qiáng : bức tường

47.   壁纸 bìzhǐ : giấy dán tường

48.   窗口 chuāngkǒu : cửa sổ

 

Vui lòng Đánh giá nếu bạn thấy bài viết hữu ích.

.
.
.
.