can
germ
uk
sin

Tư vấn du học Quốc tế OEC và Đào tạo Ngoại ngữ
OVERSEA EDUCATION CONSULTANCY

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TRANG ĐIỂM

Brushes with an eyeshadow palette and lipstick in pink and blue geometric background

1. 口红 Kǒuhóng; 唇膏 Chúngāo : Son môi

2. 腮紅 Sāi hóng : Phấn má

3. 增湿霜 Zēng shī shuāng: Kem làm ẩm

4. UV 防护膏 UV fánghù gāo : Kem chống nắng

5. 隔离霜 Gélí shuāng: Kem lót sáng da

6. 粉底液 Fěndǐ yè : Kem nền

7. 润肤液 Rùn fū yè: Dung dịch làm săn da

8. 卸妆乳 Xièzhuāng rǔ: Sữa tẩy trang

9. 润唇膏, 唇彩 Rùn chúngāo, chúncǎi : Bóng môi

10. 唇线笔 Chún xiàn bǐ: Viền môi

11. 眼影膏 Yǎnyǐng gāo: Phấn tạo bóng mắt

12. 眉笔 Méi bǐ : Chì vẽ lông mày

13. 眼线笔: Chì vẽ mí mắt

14. 面 膜 Miànmó : mặt nạ

15. 眼膜Yǎn mó: mặt nạ mắt

16. 润肤露(身体)Rùn fū lù (shēntǐ) : sữa dưỡng thể

17. 护手霜 Hù shǒu shuāng : sữa dưỡng ẩm da tay

18. 洗面奶 Xǐ miàn nǎi: sữa rửa mặt

 

 

Vui lòng Đánh giá nếu bạn thấy bài viết hữu ích.

.
.
.
.