can
germ
uk
sin

Tư vấn du học Quốc tế OEC và Đào tạo Ngoại ngữ
OVERSEA EDUCATION CONSULTANCY

Từ vựng tiếng Trung về cơ thể người

red-flag-in-a-3d-map-of-china-D9R1XE

  1. Bắp đùi: Dàtuǐ 大腿

 

  1. Bụng: Fùbù 腹 部

 

  1. Cằm: Xiàbā 下巴

 

  1. Cánh tay: Gēbó 胳膊

 

  1. Cổ: Bózi 脖子

 

  1. Cổ chân: Jiǎo wàn 脚 腕

 

  1. Cổ tay: Shǒuwàn 手腕

 

  1. Đầu gối: Xīgài 膝盖

 

  1. Đùi: Tuǐ 腿

 

  1. Lỗ tai: Ěrduǒ 耳朵

 

  1. Lòng bàn tay: Shǒuzhǎng 手掌

 

  1. Lông mày: Yǎnméi 眼 眉

 

  1. Lông mi: Jiémáo 睫毛

 

  1. Lưỡi: Shétou 舌头

 

  1. Má: Miànjiá 面颊

 

  1. Mí mắt: Yǎnpí 眼皮

 

  1. Môi Zuǐchún: 嘴唇

 

  1. Móng tay: Zhǐ jia gài 指甲盖

 

  1. Mũi: Bízi 鼻子

 

  1. Nách: Yèwō 腋窝

 

  1. Ngón áp út: Wúmíngzhǐ 无名指

 

  1. Ngón cái: Mǔzhǐ 拇指

 

  1. Ngón chân: Jiǎozhǐ 脚趾

 

  1. Ngón chân cái: Dà jiǎozhǐ 大 脚趾

 

  1. Ngón giữa: Zhōngzhǐ 中指

 

  1. Ngón trỏ: Shízhǐ 食指

 

  1. Ngón út: Xiǎozhǐ 小指

 

  1. Ngực: Xiōngkǒu 胸口

 

  1. Tóc: Tóufǎ 头发

 

  1. Trán: Qián’é 前额

 

  1. Tròng đen: Hóngmó 虹膜

 

  1. Vai: Jiānbǎng 肩膀

 

33: Mắt: Yǎnjīng 眼睛

Vui lòng Đánh giá nếu bạn thấy bài viết hữu ích.

Rate this post
.
.
.
.